15:06 ICT Chủ nhật, 20/08/2017

Liên kết

Báo Giáo dục Thời đại online
Vo Nguyen Giap
Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Thành Đoàn Hà Nội
Sinh viên Việt Nam online

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 106

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4412

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1455899

Trang chủ » Tin tức

banner1

Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy 2015 của trường ĐHSP Hà Nội 2

Thứ ba - 28/07/2015 07:24
Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy 2015 của trường ĐHSP Hà Nội 2

Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy 2015 của trường ĐHSP Hà Nội 2


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
 
 
STT Tên trường 
Ngành học
Ký hiệu trường Mã ngành  Mã tổ hợp môn thi/xét tuyển Tổ hợp môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu
(Dự kiến)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 SP2       2500
  Số 32 - Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Hòa - Thị xã Phúc Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
ĐT (0211) 3863203
FAX (0211) 3863207
Website : www.hpu2.edu.vn
         
  Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia          
1 Các ngành đại học sư phạm          
  Sư phạm Toán học   D140209 A00,A01,D01*
(môn thi chính: Toán)
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
  Sư phạm Ngữ văn   D140217 C00,D01,D04*
(môn thi chính: Ngữ văn)
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc;
 
  Sư phạm Tiếng Anh   D140231 D01
(môn thi chính: Tiếng Anh)
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH  
  Sư phạm Vật lý   D140211 A00,A01,C01*
(môn thi chính: Vật lý)
Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn
 
  Sư phạm Hóa học   D140212 A00,D07*
(môn thi chính: Hóa học)
Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
 
  Sư phạm Sinh học   D140213 B00,D08*
(môn thi chính:Sinh học)
Toán, Hóa học, SINH HỌC;
Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
 
  Sư phạm Tin học   D140210 A00,D01
(môn thi chính: Toán)
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh;
 
  Sư phạm Lịch sử   D140218 C00,D14*,D65*
(môn thi chính: Lịch sử)
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung Quốc
 
  Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp   D140214 A00,A01,C01*
(môn thi chính: Vật lý)
Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn
 
  Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp   D140215 B00,D08*
(môn thi chính:Sinh học)
Toán, Hóa học, SINH HỌC;
Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
 
  Giáo dục Tiểu học   D140202 A00,A01 (môn thi chính:Toán); D01 (môn thi chính: Ngữ văn) TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh
 
  Giáo dục Mầm non   D140201 M01,M02*,M03* Toán, Ngữ văn, Năng khiếu;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu;
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
 
  Giáo dục Thể chất   D140206 T00, T01*
(môn thi chính: Năng khiếu)
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU;
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
 
  Giáo dục Công dân   D140204 D01,C00 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
 
  Giáo dục Quốc phòng - An Ninh   D140208 A00,C00,D01 Toán, Vật lý, Hóa học;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
2 Các ngành đại học ngoài sư phạm          
  Toán học   D460101 A00,A01,D01*
(môn thi chính: Toán)
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
  Văn học   D220330 C00,D01,D04*
(môn thi chính: Ngữ văn)
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc;
 
  Việt Nam học   D220113 C00,D01,D04*
(môn thi chính: Ngữ văn)
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý;
Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh;
Toán, NGỮ VĂN,Tiếng Trung Quốc;
 
  Ngôn ngữ Anh   D220201 D01
(môn thi chính: Tiếng Anh)
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH  
  Ngôn ngữ Trung Quốc   D220204 D01 (môn thi chính: Tiếng Anh); D04 (môn thi chính: Tiếng Trung Quốc) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH;
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
 
  Vật lý   D440102 A00,A01,C01*
(môn thi chính: Vật lý)
Toán, VẬT LÝ, Hóa học;
Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh;
Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn
 
  Hóa học   D440112 A00,D07*
(môn thi chính: Hóa học)
Toán, Vật lý, HÓA HỌC;
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
 
  Sinh học   D420101 B00,D08*
(môn thi chính: Sinh học)
Toán, Hóa học, SINH HỌC;
Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC
 
  Công nghệ Thông tin   D480201 A00,D01
(môn thi chính: Toán)
TOÁN, Vật lý, Hóa học;
TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh;
 
  Khoa học Thư viện   D320202 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  
  Lịch sử   D220310 C00,D14*,D65*
(môn thi chính: Lịch sử)
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh;
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung Quốc
 

Thông tin cần lưu ý:

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Điều kiện xét tuyển:

1. Thí sinh dự thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì.

2. Tốt nghiệp THPT.

3. Hạnh kiểm cả 6 học kỳ bậc THPT từ loại khá trở lên.

4. Ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Đối với các ngành Sư phạm Ngữ văn, Văn học, Việt Nam học, Giáo dục Công dân, Giáo dục Tiểu học thí sinh không học môn Ngoại ngữ hoặc học trong điều kiện không đảm bảo chất lượng nếu chọn tổ hợp 3 môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ thì môn Ngoại ngữ có thể chọn môn thay thế là Lịch sử hoặc Địa lý.

+ Ngành Giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).

+ Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m.

+ Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát.

+ Môn năng khiếu khối M không nhân hệ số.

- Xét tuyển: Lấy tổng điểm thi theo tổ hợp các môn thi của từng ngành và điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng; môn thi chính nhân hệ số 2, lấy từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Tổng điểm thi được làm tròn đến 0,5 điểm. Mức điểm dự kiến xét tuyển các ngành từ 16,0 (điểm 3 môn, chưa nhân hệ số).

- Thời gian và địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển:  từ 01/8/2015 tại Phòng Đào tạo - trường ĐHSP Hà Nội 2 (Xuân Hòa - Phúc Yên - Vĩnh Phúc), ĐT: 02113 863 203, DĐ: 0917 657 268.
 
- Số chỗ ở KTX: đáp ứng yêu cầu.

- Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí.

Chú ý:

Dấu * ký hiệu tổ hợp môn thi lần đầu tiên sử dụng để xét tuyển của ngành.

 -Tổ hợp môn xét tuyển
(chưa có trong danh mục)
Mã tổ hợp môn xét tuyển
(sinh theo hướng dẫn của Cục KT&KĐCLGD)
Toán, Ngữ văn, Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát       M01
Ngữ văn, Tiếng Anh, Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát   M02
Toán, Tiếng Anh, Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát  M03
Toán, Sinh học, Bật xa tại chỗ, Chạy cự ly 400m T00
Toán, Ngữ văn, Bật xa tại chỗ, Chạy cự ly 400m     T01
 

Số điện thoại đường dây nóng giải đáp các thắc mắc của thí sinh:     0917 657 268



Giảng đường trường ĐHSP Hà Nội 2
Từ khóa: tuyển sinh

Những tin mới hơn

Những tin khác

 

Liên kết

Tra cứu thông tin tuyển sinh dự thi vao trường ĐHSP Hà Nội 2
HPU2
Tín chỉ
Hệ thống văn bản đào tạo theo tín chỉ

Thăm dò ý kiến

Nhận xét của bạn về website này?

Tuyệt vời

Khá

Trung bình

Chấp nhận được

Ảnh nổi bật